Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)
Báo cáo tài chính

 Báo cáo tài chính Quý 3/2018

Công bố thông tin Báo cáo Tài chính Quý 3/2018

Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2018

Công văn CBTT BCTC 6 tháng đầu năm 2018

Báo cáo tài chính Quý 2/2018

Công bố thông tin Báo cáo Tài chính Quý 2/2018

Báo cáo tài chính Quý 1/2018

Công bố thông tin Báo cáo Tài chính Quý 1/2018

Báo cáo tài chính năm 2017

Công văn công bố thông tin báo cáo tài chính năm 2017

Báo cáo tài chính Quý 4. 2017

Công văn công bố thông tin BCTC Quý 4.2017

Báo cáo tài chính Quý 3.2017

Công văn giải trình Báo cáo tài chính Quý 3.2017

Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2017

Văn bản giải trình báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2017

Công văn giải trình Báo cáo tài chính Quý 2.2017

Báo cáo tài chính Quý 2.2017

Công văn giải trình Báo cáo tài chính Quý 1.2017

Báo cáo tài chính Quý 1.2017

Báo cáo thường niên năm 2016

Công văn CBTT Báo cáo tài chính năm 2016

Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2016

Báo cáo Quản trị năm 2016

Giải trình báo cáo tài chính Quý IV 2016

Báo cáo tài chính quý IV 2016 

Giải trình công bố thông tin báo cáo tài chính Quý III 2016

Báo cáo Tài chính Quý III 2016

Công văn giải trình chênh lệch tăng lỗ lợi nhuận sau thuế

Báo cáo Tài chính 6 tháng đầu năm 2016

Công văn Giải trình chênh lệch LNST - BCTC Quý II 2016

Báo cáo Tài chính Quý II 2016

Công văn giải trình chênh lệch LNST - BCTC Quý I 2016

Báo cáo tài chính Quý I 2016

Báo cáo thường niên 2015 (Phần 1; Phần 2)

Báo cáo tài chính năm 2015 (đã kiểm toán)

Báo cáo tài chính Quý IV 2015

Công văn gửi UBCKNN công bố Báo cáo tài chính Quý IV 2015

Báo cáo tài chính Quý III 2015

Công văn gửi UBCKNN công bố Báo cáo tài chính Quý III 2015

Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2015 (đã được soát xét)

Công văn gửi UBCKNN công bố Báo cáo tài chính Quý II 2015

Báo cáo tài chính Quý II 2015

Công văn giải trình chênh lệch LNST - BCTC quý I 2015

Báo cáo tài chính Quý I 2015

Báo cáo thường niên 2014 (Phần 1; Phần 2)

Công văn Giải trình chênh lệch LNST - BCTC năm 2014

Báo cáo tài chính năm 2014 (đã kiểm toán)

Công văn gửi UBCKNN công bố Báo cáo tài chính Quý IV 2014

Báo cáo tài chính Quý IV 2014

Báo cáo tài chính Quý III 2014

Công văn gửi UBCKNN công bố Báo cáo tài chính Quý III 2014

Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2014 (giữa kiểm toán và công ty lập)

Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2014 (đã kiểm toán)

Công văn gửi UBCKNN công bố Báo cáo tài chính Quý II 2014

Báo cáo tài chính Quý II 2014

Công văn gửi UBCKNN công bố Báo cáo tài chính Quý I 2014

Báo cáo tài chính Qúy I 2014

Báo cáo tài chính Năm 2013 đã được kiểm toán

Giải trình chênh lệch 10% lợi nhuận sau thuế trong Báo cáo Tài chính Quý IV 2013

Báo cáo Tài chính Quý IV 2013

Báo cáo Tài chính Quý III 2013

Công văn công bố thông tin BCTC và Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2013

Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2013 đã được soát xét (Phần 1: trang 1-13) ; (Phần 2: trang 14-23) ; (Phần 3: trang 24-35)

Công văn gửi UBCKNN công bố báo cáo tài chính Quý II 2013

Báo cáo Tài chính Quý II 2013 (Phần 1: trang 1-14) ; (Phần 2: 15-25)

Giải trình chênh lệch 10% lợi nhuận sau thuế trong Báo cáo tài chính Quý I 2013

Báo cáo tài chính Qúy I 2013

Giải trình chênh lệch Lợi nhuận sau thuế năm 2012

Báo cáo tài chính năm 2012 đã được kiểm toán (Phần 1: trang 1-10) ; (Phần 1: trang 11-22) ; (Phần 3: trang 23-37)

Giải trình lợi nhuận sau thuế 10% trong báo cáo tài chính Quý IV 2012

Báo cáo tài chính Quý IV 2012

Báo cáo tài chính Quý III 2012 (Phần 1: trang 1-13) ; (Phần 2: trang 14-25)

Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2012 đã được soát xét

Giải trình lợi nhuận sau thuế 10% trong báo cáo tài chính Quý II 2012

Báo cáo tài chính Quý II 2012

Báo cáo tài chính Quý I 2012

Báo cáo tài chính Năm 2011 đã được kiểm toán

Báo cáo tài chính Quý IV 2011

Giải trình lợi nhuận sau thuế 10% trong báo cáo tài chính Quý III 2011

Báo cáo tài chính Quý III 2011

Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm đã kiểm toán

Giải trình lợi nhuận sau thuế 10% trong báo cáo tài chính Quý II 2011

Báo cáo tài chính Quý II 2011

Báo cáo tài chính Quý I 2011

Báo cáo tài chính Năm 2010 đã được kiểm toán

Báo cáo tài chính Quý IV 2010

Báo cáo tài chính Quý III 2010

Báo cáo tài chính 06 tháng đầu năm 2010 (đã được soát xét) 

Báo cáo tài chính Quý II 2010 

Báo cáo tài chính Quý I 2010 

Báo cáo tài chính Quý IV 2009 

Báo cáo tài chính Năm 2009 

Lần cập nhật cuối lúc 19.10.2018
 

Thông tin cá nhân

Application afterLoad: 0.000 seconds, 0.29 MB
Application afterInitialise: 0.106 seconds, 1.18 MB
Application afterRoute: 0.133 seconds, 1.63 MB
Application afterDispatch: 0.199 seconds, 2.34 MB
Application afterRender: 0.285 seconds, 3.08 MB

Bộ nhớ sử dụng

3266440

14 các truy vấn đã được ghi lại

  1. SELECT m.*, c.`option` AS component
      FROM sqc_menu AS m
      LEFT JOIN sqc_components AS c
      ON m.componentid = c.id
      WHERE m.published = 1
      ORDER BY m.sublevel, m.parent, m.ordering
  2. SELECT jf_content.reference_field, jf_content.VALUE, jf_content.reference_id, jf_content.original_value

      FROM sqc_jf_content AS jf_content

      WHERE jf_content.language_id=2
           
      AND jf_content.published=1
       
      AND jf_content.reference_id IN(1,2,13,17,22,29,32,33,34,35,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,14,15,16,18,19,20,21,23,24,25,26,27,28,30,31)
       
      AND jf_content.reference_table='menu'
  3. SELECT template
      FROM sqc_templates_menu
      WHERE client_id = 0
      AND (menuid = 0 OR menuid = 19)
      ORDER BY menuid DESC
      LIMIT 0, 1
  4. SELECT a.*, u.name AS author, u.usertype, cc.title AS category, s.title AS SECTION, CASE WHEN CHAR_LENGTH(a.alias) THEN CONCAT_WS(":", a.id, a.alias) ELSE a.id END AS slug, CASE WHEN CHAR_LENGTH(cc.alias) THEN CONCAT_WS(":", cc.id, cc.alias) ELSE cc.id END AS catslug, g.name AS groups, s.published AS sec_pub, cc.published AS cat_pub, s.access AS sec_access, cc.access AS cat_access  
      FROM sqc_content AS a
      LEFT JOIN sqc_categories AS cc
      ON cc.id = a.catid
      LEFT JOIN sqc_sections AS s
      ON s.id = cc.SECTION
      AND s.scope = "content"
      LEFT JOIN sqc_users AS u
      ON u.id = a.created_by
      LEFT JOIN sqc_groups AS g
      ON a.access = g.id
      WHERE a.id = 54
      AND (  ( a.created_by = 0 )    OR  ( a.state = 1
      AND ( a.publish_up = '0000-00-00 00:00:00' OR a.publish_up <= '2018-12-13 23:22:02' )
      AND ( a.publish_down = '0000-00-00 00:00:00' OR a.publish_down >= '2018-12-13 23:22:02' )   )    OR  ( a.state = -1 )  )
  5. SELECT jf_content.reference_field, jf_content.VALUE, jf_content.reference_id, jf_content.original_value

      FROM sqc_jf_content AS jf_content

      WHERE jf_content.language_id=2
           
      AND jf_content.published=1
       
      AND jf_content.reference_id IN(54)
       
      AND jf_content.reference_table='content'
  6. SELECT jf_content.reference_field, jf_content.VALUE, jf_content.reference_id, jf_content.original_value

      FROM sqc_jf_content AS jf_content

      WHERE jf_content.language_id=2
           
      AND jf_content.published=1
       
      AND jf_content.reference_id IN(12)
       
      AND jf_content.reference_table='categories'
  7. UPDATE sqc_content
      SET hits = ( hits + 1 )
      WHERE id='54'
  8. SELECT alias
      FROM sqc_menu
      WHERE id = 19
  9. SELECT id, title, module, POSITION, content, showtitle, control, params
      FROM sqc_modules AS m
      LEFT JOIN sqc_modules_menu AS mm
      ON mm.moduleid = m.id
      WHERE m.published = 1
      AND m.access <= 0
      AND m.client_id = 0
      AND ( mm.menuid = 19 OR mm.menuid = 0 )
      ORDER BY POSITION, ordering
  10. SELECT jf_content.reference_field, jf_content.VALUE, jf_content.reference_id, jf_content.original_value

      FROM sqc_jf_content AS jf_content

      WHERE jf_content.language_id=2
           
      AND jf_content.published=1
       
      AND jf_content.reference_id IN(16,18,1,19,29)
       
      AND jf_content.reference_table='modules'
  11. SELECT *
      FROM sqc_languages
      WHERE active=1
      ORDER BY ordering
  12. SELECT m.*, c.`option` AS component
      FROM sqc_menu AS m
      LEFT JOIN sqc_components AS c
      ON m.componentid = c.id
      WHERE m.published = 1  
      ORDER BY m.sublevel, m.parent, m.ordering
  13. SELECT jf_content.reference_field, jf_content.VALUE, jf_content.reference_id, jf_content.original_value

      FROM sqc_jf_content AS jf_content

      WHERE jf_content.language_id=2
           
      AND jf_content.published=1
       
      AND jf_content.reference_id IN(1,2,13,17,22,29,32,33,34,35,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,14,15,16,18,19,20,21,23,24,25,26,27,28,30,31)
       
      AND jf_content.reference_table='menu'
  14. SELECT jf_content.reference_field, jf_content.VALUE, jf_content.reference_id, jf_content.original_value

      FROM sqc_jf_content AS jf_content

      WHERE jf_content.language_id=1
           
      AND jf_content.published=1
       
      AND jf_content.reference_id IN(17,19)
       
      AND jf_content.reference_table='menu'

Nạp xong các file ngôn ngữ

Chuỗi chẩn đoán chưa được dịch

Không

Chuỗi dành cho người thiết kế chưa được dịch

Không